hấp
bộ vũ · 12 nét

mở ra rồi khép lại (miệng v.v.); (văn) hòa hợp; thuận theo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở ra rồi khép lại (miệng v.v.); (văn) hòa hợp; thuận theo

    • Anh ấy mấp máy môi.

  2. tính từ

    hòa thuận; thân thiện

    • Anh ấy là một người rất thân thiện.

  3. tính từ

    thuận theo; hòa hợp

    • Anh ấy là một người dễ tính.

  4. động từ

    hợp lại; hòa thuận; (văn) khép lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.