/
翊
翊
dực
⽻bộ vũ · 11 nétphò tá; giúp đỡ (văn)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phò tá; giúp đỡ (văn)
- 。
Anh ấy phò tá nhà vua.
- 貳动động từ
sẵn sàng bay; phụ tá; nâng đỡ
- 參动động từ
tôn kính; phò tá (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
翊
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phò tá; giúp đỡ (văn)
- 。
Anh ấy phò tá nhà vua.
- 貳动động từ
sẵn sàng bay; phụ tá; nâng đỡ
- 參动động từ
tôn kính; phò tá (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.