綷縩

綷縩
cuìcài
tuý sái

lốc xạo; kêu cào cào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    lốc xạo; kêu cào cào

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.