Tới nội dung chính

絫

絫
lěi
luỹ
⽷bộ mịch · 12 nét

tích lũy; tích tụ; chồng chất

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tích lũy; tích tụ; chồng chất(kế thừa)

    中逐渐增加或聚集在一起zhújiàn zēngjiā huò jùjí zài yīqǐ

    • 。

      Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.

  2. 貳动động từ

    nhiều lần; lặp đi lặp lại; liên tiếp(kế thừa)

    中多次或不断重复做某事duō cì huò búduàn chóngfù zuò mǒu shì

    • 。

      Anh ấy mệt rồi.

  3. 參动động từ

    không ngừng; liên tục(kế thừa)

    中不停地做,一个接一个búting de zuò, yī ge jiēzhe yī ge

    • ,。

      Anh ấy mệt rồi, muốn nghỉ ngơi.

  4. 肆动động từ

    liên lụy; làm liên lụy; gây phiền (Đài Loan đọc [lei4])(kế thừa)

    中使别人因为自己而受到不好的影响或麻烦shǐ biérén yīnwèi zìjǐ érshòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò máfan

    • 。

      Anh ấy đã liên lụy rất nhiều người.

絫
lěi
luỹ
BỘ THỦ⽷
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu