jīn
câm

dây đai; dải vải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây đai; dải vải

  2. động từ

    không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.