Tới nội dung chính

箊

箊
yū
ư
⽵bộ trúc · 14 nét

tre lá mỏng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tre lá mỏng

  2. 貳名danh từ

    bỏ rơi; từ bỏ việc nuôi dưỡng (con cái, người già, thú cưng...)

箊
yū
ư
BỘ THỦ⽵
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu