Tới nội dung chính

筸

筸
gān
can
⽵bộ trúc · 13 nét

bội ước phản minh; nuốt lời, phản bội hiệp ước [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bội ước phản minh; nuốt lời, phản bội hiệp ước [thành ngữ]

筸
gān
can
BỘ THỦ⽵
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu