fán
phiền
bộ trúc · 11 nét

giỏ gả dâu; rổ cỏ sậy [với dâu]

1 nghĩa#12921
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giỏ gả dâu; rổ cỏ sậy [với dâu]

    用柳条或竹子编成的篮子,装新娘的陪嫁物品yòng liǔtiáo huò zhúzi biānchéng de lánzi, zhuāng xīnniáng de peìjià wùpǐn

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.