Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
/
端面
端面
đoan diện
mặt đầu; mặt sau cùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt đầu; mặt sau cùng
- 。
Vui lòng kiểm tra xem mặt cuối có phẳng không.
- 貳名danh từ
mặt đầu; mặt tròn
- 。
Mặt cuối của hình trụ này rất nhẵn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
端面
Phồn thể端
đoan diện
mặt đầu; mặt sau cùng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt đầu; mặt sau cùng
- 。
Vui lòng kiểm tra xem mặt cuối có phẳng không.
- 貳名danh từ
mặt đầu; mặt tròn
- 。
Mặt cuối của hình trụ này rất nhẵn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 站zhàntrạm; ga; đứng; đứng dậy
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 竟jìngbất ngờ; không ngờ
- 端duāndạng cũ của 端[duan1]
- 立lìđứng; dựng lên; thành lập; ngay lập tức
- 章zhāngquyển; cuốn (sách); chương
- 竭jiélàm kiệt sức; tiêu hao hết
- 竡bǎiphổ biến vũ khí hạt nhân; hạch khuếch tán
- 竖shùthẳng đứng; dựng đứng
- 童tóngtrẻ em; con
- 竑hóngvĩ đại; to lớn
- 竞jìngthi đấu; ra sân thi đấu