端面

端面
duānmiàn
đoan diện

mặt đầu; mặt sau cùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt đầu; mặt sau cùng

    • Vui lòng kiểm tra xem mặt cuối có phẳng không.

  2. danh từ

    mặt đầu; mặt tròn

    • Mặt cuối của hình trụ này rất nhẵn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.