Tới nội dung chính

端庄

端庄
duānzhuāng
đoan trang

trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ

2 nghĩa#29128
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    trang nghiêm; nghiêm trang; đường bệ

    • 。

      Cô ấy trông rất đoan trang.

  2. 貳形tính từ

    bình yên; thanh thản; yên tĩnh

端
duān
đoan
BỘ THỦ⽴
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu