离合词

离合词
ly hợp từ

từ ly hợp (loại từ trong ngữ pháp tiếng Trung có thể tách rời thành phần)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ ly hợp (loại từ trong ngữ pháp tiếng Trung có thể tách rời thành phần)

    • Từ ly hợp là một loại từ đặc biệt trong tiếng Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.