离乡背井

离乡背井
xiāngbèijǐng
ly hương bối tỉnh

tha hương cầu thực; rời bỏ quê hương [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tha hương cầu thực; rời bỏ quê hương [thành ngữ]

    • Anh ấy rời quê hương đi làm việc ở thành phố lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (phần trên))HỘI Ý
  • hung(hung dữ, rủi ro)HÀI THANH
  • nhu(bước chân thú (bộ chân))HỘI Ý

Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.