Tới nội dung chính

禠

禠
sī
tư
⽰bộ thị · 14 nét

tước bỏ; xáo fê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tước bỏ; xáo fê

  2. 貳名danh từ

    che chở; bảo hộ; phù hộ

禠
sī
tư
BỘ THỦ⽰
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu