/
祐
祐
hữu
⽰bộ thị · 9 nétbảo hộ; phù trợ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo hộ; phù trợ
- 。
Chúa phù hộ bạn.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo hộ
- 。
Thần phù hộ Trung Hoa.
祐
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo hộ; phù trợ
- 。
Chúa phù hộ bạn.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo hộ
- 。
Thần phù hộ Trung Hoa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái