yòu
hữu
bộ thị · 9 nét

bảo hộ; phù trợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo hộ; phù trợ

    • Chúa phù hộ bạn.

  2. động từ

    bảo vệ; bảo hộ

    • Thần phù hộ Trung Hoa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.