Tới nội dung chính

礽

礽
réng
nhưng
⽰bộ thị · 6 nét

phúc lộc; con cháu; hậu duệ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    phúc lộc; con cháu; hậu duệ

礽
réng
nhưng
BỘ THỦ⽰
6 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu