皮层性

皮层性
céngxìng
bì tầng tính

tính thể vỏ não; thuộc vỏ não

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tính thể vỏ não; thuộc vỏ não

    • Chứng mất ngôn ngữ vỏ não là một dạng rối loạn ngôn ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))HỘI Ý

Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.