皨
sao; ngôi sao
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao; ngôi sao(kế thừa)
中夜空中发光的天体yèkōng zhōng fāguāng de tiāntǐ
- 。
Những ngôi sao trên trời rất sáng.
- 貳名danh từ
ngôi sao; tinh tú; (bóng) người nổi tiếng; vệ tinh(kế thừa)
中天空中闪闪发光的天体;也指人造卫星tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāguāng de tiāntǐ;yě zhǐ réngzào wèixīng
- 。
Ngôi sao này rất sáng.
- 參名danh từ
thiên thể; ngôi sao(kế thừa)
中天空中闪闪发亮的天体tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāliàng de tiāntǐ
- 。
Trên trời có rất nhiều vì sao.
- 肆名danh từ
số thập phân; số lẻ(kế thừa)
中很小的数量或部分hěn xiǎo de shùliàng huò bùfen
- 。
Một chút ánh sao.
NGHĨA
- 壹名danh từ
sao; ngôi sao(kế thừa)
中夜空中发光的天体yèkōng zhōng fāguāng de tiāntǐ
- 。
Những ngôi sao trên trời rất sáng.
- 貳名danh từ
ngôi sao; tinh tú; (bóng) người nổi tiếng; vệ tinh(kế thừa)
中天空中闪闪发光的天体;也指人造卫星tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāguāng de tiāntǐ;yě zhǐ réngzào wèixīng
- 。
Ngôi sao này rất sáng.
- 參名danh từ
thiên thể; ngôi sao(kế thừa)
中天空中闪闪发亮的天体tiānkōng zhōng shǎnshǎn fāliàng de tiāntǐ
- 。
Trên trời có rất nhiều vì sao.
- 肆名danh từ
số thập phân; số lẻ(kế thừa)
中很小的数量或部分hěn xiǎo de shùliàng huò bùfen
- 。
Một chút ánh sao.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh