Tới nội dung chính

皞

皞
hào
hạo
⽩bộ bạch · 15 nét

sáng sủa; rộng rãi và sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    • 。

      Trăng sáng trên bầu trời.

  2. 貳形tính từ

    rực rỡ; sáng chói

    • 。

      Anh ấy có một nụ cười rạng rỡ.

皞
hào
hạo
BỘ THỦ⽩
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu