/
皓
皓
hạo
⽩bộ bạch · 12 nét(ngữ tố) sáng; rạng rỡ; trắng (nhất là răng trắng của tuổi trẻ hoặc tóc bạc của tuổi già)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(ngữ tố) sáng; rạng rỡ; trắng (nhất là răng trắng của tuổi trẻ hoặc tóc bạc của tuổi già)
- 。
Trăng sáng treo giữa trời.
- 貳形tính từ
trắng tinh; trắng trong sáng
- 。
Trăng sáng vằng vặc trên trời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
皓
Phồn thể暠
hạo
⽩bộ bạch · trắng(ngữ tố) sáng; rạng rỡ; trắng (nhất là răng trắng của tuổi trẻ hoặc tóc bạc của tuổi già)
2 nghĩa12 nét
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(ngữ tố) sáng; rạng rỡ; trắng (nhất là răng trắng của tuổi trẻ hoặc tóc bạc của tuổi già)
- 。
Trăng sáng treo giữa trời.
- 貳形tính từ
trắng tinh; trắng trong sáng
- 。
Trăng sáng vằng vặc trên trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 的de(trợ từ sở hữu) của; ~'s
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh