hào
hạo
bộ bạch · 12 nét

(ngữ tố) sáng; rạng rỡ; trắng (nhất là răng trắng của tuổi trẻ hoặc tóc bạc của tuổi già)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (ngữ tố) sáng; rạng rỡ; trắng (nhất là răng trắng của tuổi trẻ hoặc tóc bạc của tuổi già)

    • Trăng sáng treo giữa trời.

  2. tính từ

    trắng tinh; trắng trong sáng

    • Trăng sáng vằng vặc trên trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.