Tới nội dung chính

皎

皎
jiǎo
kiểu
⽩bộ bạch · 11 nét

sáng sủa; rộng rãi và sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sáng sủa; rộng rãi và sáng

    • 。

      Ánh trăng sáng rọi khắp mặt đất.

  2. 貳形tính từ

    trắng; sáng trắng

    • 。

      Ánh trăng trắng trong rải khắp mặt đất.

皎
jiǎo
kiểu
BỘ THỦ⽩
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu