Tới nội dung chính

皈

皈
guī
quy
⽩bộ bạch · 9 nét

tuân theo; phục tùng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tuân theo; phục tùng

    • 。

      Anh ấy đã quy y Phật giáo.

  2. 貳动động từ

    đi kèm; đồng hành; kèm theo

皈
guī
quy
BỘ THỦ⽩
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu