Tới nội dung chính

皁

皁
zào
tạo
⽩bộ bạch · 7 nét

màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)

    • 。

      Con ngựa này có màu đen.

  2. 貳名danh từ

    cảnh sát bộ hành; lính cầu; tay chân công an

皁
zào
tạo
BỘ THỦ⽩
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu