Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.
/
登峰造极
登峰造极
đăng phong tạo cực
đỉnh cao; thành tích xuất sắc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đỉnh cao; thành tích xuất sắc [thành ngữ]
- 。
Kỹ thuật của anh ấy đã đạt đến đỉnh cao rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
登峰造极
Phồn thể登峰造極
đăng phong tạo cực
đỉnh cao; thành tích xuất sắc [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đỉnh cao; thành tích xuất sắc [thành ngữ]
- 。
Kỹ thuật của anh ấy đã đạt đến đỉnh cao rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 告cáo(báo cáo, thông báo)HÌNH THANH
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.