登峰造极

登峰造极
dēngfēngzào
đăng phong tạo cực

đỉnh cao; thành tích xuất sắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đỉnh cao; thành tích xuất sắc [thành ngữ]

    • Kỹ thuật của anh ấy đã đạt đến đỉnh cao rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.