Tới nội dung chính

癍

癍
bān
ban
⽧bộ nạch · 17 nét

nốt; đốm; (y học) sắc tố bất thường trên da

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nốt; đốm; (y học) sắc tố bất thường trên da

    • 。

      Trên mặt anh ấy có vết nám.

癍
bān
ban
BỘ THỦ⽧
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu