Tới nội dung chính

癃

癃
lóng
lung
⽧bộ nạch · 16 nét

yếu đuối; suy nhược

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    yếu đuối; suy nhược

  2. 貳名danh từ

    ứ nước tiểu; chứng giữ nước tiểu

    • 。

      Anh ấy bị bí tiểu.

癃
lóng
lung
BỘ THỦ⽧
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu