Tới nội dung chính

瘼

瘼
mò
mạc
⽧bộ nạch · 15 nét

chịu nạn; chịu khổ nạn; (tôn giáo) thọ nạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chịu nạn; chịu khổ nạn; (tôn giáo) thọ nạn

  2. 貳名danh từ

    bệnh tật; ốm đau (văn)

瘼
mò
mạc
BỘ THỦ⽧
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu