Tới nội dung chính

瘠

瘠
jí
tích
⽧bộ nạch · 15 nét

đất cằn cỗi; hoang vu; không có thảm thực vật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đất cằn cỗi; hoang vu; không có thảm thực vật

    • 。

      Mảnh đất này rất cằn cỗi.

  2. 貳形tính từ

    gầy gò; ốm yếu

    • 。

      Anh ấy rất gầy gò.

瘠
jí
tích
BỘ THỦ⽧
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu