Tới nội dung chính

瘛

瘛
chì
xiết
⽧bộ nạch · 15 nét

kính dâng; kính tặng; tôn kính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kính dâng; kính tặng; tôn kính

  2. 貳名danh từ

    phát âm Đài Loan: [qi4]

瘛
chì
xiết
BỘ THỦ⽧
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu