Tới nội dung chính

瘉

瘉
yù
dũ
⽧bộ nạch · 14 nét

lành; hồi phục; khỏi (bệnh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lành; hồi phục; khỏi (bệnh)

    • 。

      Vết thương của anh ấy đã lành.

瘉
yù
dũ
BỘ THỦ⽧
14 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu