Tới nội dung chính

痹

痹
bì
tý
⽧bộ nạch · 13 nét

liệt hai chi dưới; liệt nửa người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    liệt hai chi dưới; liệt nửa người

    • 。

      Anh ấy bị bệnh tê liệt.

  2. 貳名danh từ

    bộ tản nhiệt; két nước (làm mát động cơ)

    • 。

      Anh ấy cảm thấy cánh tay bị tê.

痹
bì
tý
BỘ THỦ⽧
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu