Tới nội dung chính

痳

痳
lín
lâm
⽧bộ nạch · 13 nét

thoát vị; bệnh thoát vị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thoát vị; bệnh thoát vị

  2. 貳名danh từ

    khó tiểu

    • 。

      Anh ấy bị tiểu rắt.

  3. 參名danh từ

    tản văn; văn xuôi (trái với thơ)

痳
lín
lâm
BỘ THỦ⽧
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu