Tới nội dung chính

痲

痲
má
ma
⽧bộ nạch · 13 nét

tê liệt; (bóng) bất nhân, vô lương tâm

2 nghĩa#39307
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tê liệt; (bóng) bất nhân, vô lương tâm

    • 。

      Chân tôi hơi tê.

  2. 貳名danh từ

    phong cùi; phong; bệnh phong

    • 。

      Bệnh phong là một bệnh truyền nhiễm.

痲
má
ma
BỘ THỦ⽧
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu