Tới nội dung chính

痫

痫
xián
giản
⽧bộ nạch · 12 nét

động kinh; bệnh động kinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    động kinh; bệnh động kinh

    • 。

      Anh ấy bị bệnh động kinh.

  2. 貳名danh từ

    động kinh; bệnh tâm thần

    • 。

      Anh ấy bị động kinh.

痫
xián
giản
BỘ THỦ⽧
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu