Tới nội dung chính

痓

痓
chì
⽧bộ nạch · 11 nét

co giật; cứng cơ (y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    co giật; cứng cơ (y học cổ truyền)

    • 。

      Bệnh co giật là một loại bệnh phong.

痓
chì
BỘ THỦ⽧
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu