Tới nội dung chính

痊

痊
quán
thuyên
⽧bộ nạch · 11 nét

hồi phục; khỏi bệnh

1 nghĩa#37390
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hồi phục; khỏi bệnh

    • 。

      Anh ấy đã hồi phục rất nhanh.

痊
quán
thuyên
BỘ THỦ⽧
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu