Tới nội dung chính

痉

痉
jìng
kinh
⽧bộ nạch · 10 nét

co giật; (khẩu) hành xử điên rồ; dở chứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    co giật; (khẩu) hành xử điên rồ; dở chứng

    • 。

      Chân anh ấy bị chuột rút.

痉
jìng
kinh
BỘ THỦ⽧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu