Tới nội dung chính

疹

疹
zhěn
chẩn
⽧bộ nạch · 10 nét

sẩn; bệnh sẩn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sẩn; bệnh sẩn

    • 。

      Anh ấy bị sởi.

  2. 貳名danh từ

    ban; nổi mẩn

    • 。

      Anh ấy bị nổi mẩn trên người.

疹
zhěn
chẩn
BỘ THỦ⽧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu