Tới nội dung chính

疸

疸
dǎn
đản
⽧bộ nạch · 10 nét

suy tàn; sa sút (về địa vị hoặc tài sản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    suy tàn; sa sút (về địa vị hoặc tài sản)

    • 。

      Vàng da ở trẻ sơ sinh rất phổ biến.

疸
da
đản
BỘ THỦ⽧
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu