Tới nội dung chính

疮

疮
chuāng
sang
⽧bộ nạch · 9 nét

thờ phụng thành kính; cung kính dâng lên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thờ phụng thành kính; cung kính dâng lên

    • 。

      Trên chân anh ấy có một vết loét.

  2. 貳名danh từ

    mụn nhọc; vết loét da

    • 。

      Trên chân anh ấy có một vết loét.

疮
chuāng
sang
BỘ THỦ⽧
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu