疏财仗义

疏财仗义
shūcáizhàng
sơ tài trượng nghĩa

tính hữu dụng; hiệu dụng; công dụng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tính hữu dụng; hiệu dụng; công dụng

    • Anh ấy hào phóng giúp đỡ rất nhiều người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.