疏不见亲

疏不见亲
shūjiànqīn
sơ bất kiến thân

bảo thủ, không chịu tiến bộ; an phận thủ thường [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bảo thủ, không chịu tiến bộ; an phận thủ thường [thành ngữ]

    • Người ngoài không nên xen vào chuyện gia đình.

  2. tính từ

    giết người có chủ mưu; cố sát (có tính toán trước)

    • Huyết thống thân thiết hơn người ngoài, máu mủ tình thâm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.