Tới nội dung chính

畵

畵
huà
hoạch
⽥bộ điền · 13 nét

vẽ; tô màu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vẽ; tô màu(kế thừa)

    中用笔在纸上或其他地方做出图像yòng bǐ zài zhǐ shàng huò qítā dìfang zuòchū túxiàng

    • 。

      Tôi thích vẽ tranh.

  2. 貳名danh từ

    tranh; bức họa(kế thừa)

    中用笔在纸或布上做出的艺术作品yòng bǐ zài zhǐ huò bù shàng zuòchū de yìshù zuòpǐn

    • 。

      Bức tranh này rất đẹp.

  3. 參动động từ

    vẽ (một đường); kẻ (một đường) (dị thể của 劃|划[hua4])(kế thừa)

    中用笔或工具在纸或其他物体上做出线条或图像yòng bǐ huò gōngjù zài zhǐ huò qítā wùtǐ shàng zuòchū xiàntiáo huò túxiàng

    • 。

      Anh ấy thích vẽ tranh.

  4. 肆名danh từ

    nét ngang (trong thư pháp); dạng khác của 劃|划[hua4](kế thừa)

    中书法中从左到右的笔画shūfǎ zhōng cóng zuǒ dào yòu de bǐhuà

    • 。

      Chữ này có ba nét.

  5. 伍名danh từ

    bầu lại; cải bầu(kế thừa)

    中汉字的笔画,组成文字的线条hànzì de bǐhuà, zǔchéng wénzì de xiàntiáo

    • 。

      Chữ này có tám nét.

畵
huà
hoạch
BỘ THỦ⽥
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu