jùn
tuấn
bộ điền · 12 nét

quan coi nông; người trông coi việc nông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan coi nông; người trông coi việc nông

  2. danh từ

    quan coi việc nông (thời xưa); thảo nguyên

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.