Tới nội dung chính

畯

畯
jùn
tuấn
⽥bộ điền · 12 nét

quan coi nông; người trông coi việc nông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quan coi nông; người trông coi việc nông

  2. 貳名danh từ

    quan coi việc nông (thời xưa); thảo nguyên

畯
jùn
tuấn
BỘ THỦ⽥
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu