/
畑
畑
đèn
⽕bộ hoả · 9 nétquyền chi phối; quyền định đoạt
2 nghĩa#28199
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền chi phối; quyền định đoạt
- 貳名danh từ
đẩy (ai) đi chỗ khác; tống khứ; giải tán
- 。
Mảnh đất khô này rất màu mỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
畑
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền chi phối; quyền định đoạt
- 貳名danh từ
đẩy (ai) đi chỗ khác; tống khứ; giải tán
- 。
Mảnh đất khô này rất màu mỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.