chàng
sướng
bộ nhật · 8 nét

trôi chảy; thông suốt; tự do

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trôi chảy; thông suốt; tự do

    • Anh ấy nói chuyện rất trôi chảy.

  2. tính từ

    thông suốt; trôi chảy; thoải mái

    • Con đường này rất thông suốt.

  3. tính từ

    nhẵn bóng; trơn láng; (khẩu) sạch bóng (hết sạch)

  4. tính từ

    an tâm; yên lòng; yên tâm

    • Anh ấy cảm thấy thoải mái cả về thể chất lẫn tinh thần.

  5. tính từ

    bình yên; yên ổn; thanh thản

    • Anh ấy là một người thoải mái.

  6. tính từ

    trôi chảy; thông suốt; thỏa thích

    • Anh ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.