甩脸子

甩脸子
shuǎiliǎnzi
suý kiểm tử

trì hoãn; làm lỡ; gây chậm trễ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; làm lỡ; gây chậm trễ

    • Khi cô ấy tức giận, cô ấy sẽ nhăn mặt.

  2. động từ

    mặt mày ủ rũ; làm bộ mặt buồn thiu

    • Anh ấy luôn thích xụ mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.