Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.
/
甩手掌柜
甩手掌柜
suý thủ chưởng quỹ
chủ cửa hàng lười biếng; chủ không quản; ông chủ tay không [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ cửa hàng lười biếng; chủ không quản; ông chủ tay không [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một ông chủ vô trách nhiệm.
- 貳名danh từ
chủ cửa hàng vứt tay; chỉ huy mà không làm việc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người chỉ tay năm ngón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ甩手掌柜
Phồn thể甩手掌櫃
suý thủ chưởng quỹ
chủ cửa hàng lười biếng; chủ không quản; ông chủ tay không [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ cửa hàng lười biếng; chủ không quản; ông chủ tay không [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một ông chủ vô trách nhiệm.
- 貳名danh từ
chủ cửa hàng vứt tay; chỉ huy mà không làm việc [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người chỉ tay năm ngón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.