甩包袱

甩包袱
shuǎibāofu
suý bao phục

vứt bỏ gánh nặng; trốn tránh trách nhiệm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vứt bỏ gánh nặng; trốn tránh trách nhiệm

    • Anh ấy thích tung hứng trên sân khấu.

  2. động từ

    từ bỏ trách nhiệm; bỏ rơi gánh nặng (bóng)

    • Anh ấy đã rũ bỏ trách nhiệm rồi.

  3. động từ

    gánh; đảm nhận; chịu trách nhiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay quặt móc vật hình cong rồi hất mạnh đi — đó là hành động vung ném.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.