用户线

用户线
yòngxiàn
dụng hộ tuyến

đường dây người dùng; đường dây thuê bao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dây người dùng; đường dây thuê bao

    • Đường dây thuê bao là để kết nối điện thoại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.