用户界面

用户界面
yòngjièmiàn
dụng hộ giới diện

giao diện người dùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao diện người dùng

    • Giao diện người dùng này rất thân thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.